Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hành

pinterest Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhtwitter Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhgoogle Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhfacebook Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhlinkedin Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhstumbleupon Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hànhemail Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hành

Khi con chào đời, bố mẹ vô cùng hạnh phúc, mong muốn mang lại cho con những điều tốt đẹp mà ngay lúc đầu bố mẹ có thể làm được cho con là một cái tên thật đẹp thật là ý nghĩa.  Đặt tên cho con hướng dẫn các bố mẹ đặt tên theo phong thủy ngũ hành.

Sơ đồ tương sinh tương khắc của Ngũ hành, nguyên tắc đặt tên và một số tên đẹp đặt cho con :

SƠ ĐỒ TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC NGŨ HÀNH

so do ngu hanh 300x300 Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hành

NGUYÊN TẮC ÐẶT TÊN
Khi đặt tên cần tuân thủ các nguyên tắc:
1. Âm vần của tên gọi phải hay, đẹp: đặt tên là để người khác gọi, vì thế phải hay, kêu, tránh thô tục, không trúc trắc.
2. Tiếp đến là tránh họ và tên cùng vần cùng chữ, tránh dùng nhiều chữ để dễ gọi.
3. Khi đặt tên cần chú ý sự thống nhất hài hòa giữa họ và tên.
4. Tên gọi phải có ngụ ý hay: điều quan trọng nhất của việc đặt tên là chọn chữ nghĩa sao cho hay và lịch sự. Vì thế phải căn cứ vào thẩm mỹ, chí hướng, và sở thích để chọn chữ nghĩa.

5. Đạt được tương sinh theo sơ đồ trên (Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc). Ví dụ Vũ Quốc Bình là tương sinh  cho cả 3 chữ (Thổ -> Kim -> Thủy)

NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý KHI ÐẶT TÊN
1. Hạn chế đặt tên đơn, vì tên đơn dễ bị trùng tên.
2. Khi đặt tên không nên chạy theo thời cuộc chính trị, đặt tên gọi mang mầu sắc chính trị.
3. Khi đặt tên không nên dùng những từ cầu lợi, làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.
4. Khi đặt tên không nên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát… Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.
5. Không nên đặt tên nam nữ, âm dương trái ngược nhau, nữ không nên đặt tên Nam, nam không nên đặt tên Nữ để người khác dễ phân biệt.
6. Tránh các tên dễ bị chế giễu khi nói lái như Tiến Tùng ra Túng Tiền.
7. Các bạn ở nước ngoài nên tránh những tên gọi khi viết không dấu mang những nghĩa khác của địa phương như chữ Phúc và Dũng trong tiếng Anh.
8. Không nên tùy tiện đổi tên.

9. Hạn chế tính tương khắc theo sơ đồ trên (Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim).

50 tên đẹp cho con trai

1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
19. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
20. THỤ NHÂN Trồng người
21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm
lòng trong sáng
38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết
thời thế
45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
50. UY VŨ Con có sức mạnh và uy tín

300 tên đẹp cho con gái

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an 151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu 152. Kim Ngọc: ngọc và vàng
3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh. 153. Minh Ngọc: ngọc sáng
4. Trung Anh: trung thực, anh minh 154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp
5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh 155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
6. Vàng Anh: tên một loài chim 156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè 157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
8. Lệ Băng: một khối băng đẹp 158. Dạ Nguyệt: ánh trăng
9. Tuyết Băng: băng giá 159. Minh Nguyệt: trăng sáng
10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an 160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh 161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
12. Bảo Bình: bức bình phong quý 162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn 163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay
14. Sơn Ca: con chim hót hay 164. Mỹ Nhân: người đẹp
15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng 165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình
16. Bảo Châu: hạt ngọc quý 166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
17. Ly Châu: viên ngọc quý 167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
18. Minh Châu: viên ngọc sáng 168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo
19. Hương Chi: cành thơm 169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau 170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp
21. Liên Chi: cành sen 171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm 172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
23. Mai Chi: cành mai 173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
24 Phương Chi: cành hoa thơm 174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh 175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái
26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy 176. Hạnh Nhơn: đức hạnh
27. Hạc Cúc: tên một loài hoa 177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng
28. Nhật Dạ: ngày đêm 178. Kim Oanh: chim oanh vàng
29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao 179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng
30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ 180. Song Oanh: hai con chim oanh
31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu 181. Vân Phi: mây bay
32. Vinh Diệu: vinh dự 182. Thu Phong: gió mùa thu
33. Thụy Du: đi trong mơ 183. Hải Phương: hương thơm của biển
34. Vân Du: Rong chơi trong mây 184. Hoài Phương: nhớ về phương xa
35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh 185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều 186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
37. Từ Dung: dung mạo hiền từ 187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
38. Thiên Duyên: duyên trời 188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây
39. Hải Dương: đại dương mênh mông 189. Nhật Phương: hoa của mặt trời
40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời 190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
41. Thùy Dương: cây thùy dương 191. Nguyệt Quế: một loài hoa
42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên 192. Kim Quyên: chim quyên vàng
43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh 193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp
44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp 194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
45. Trúc Đào: tên một loài hoa 195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ 196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu 197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
48. Hồng Giang: dòng sông đỏ 198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
49. Hương Giang: dòng sông Hương 199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ 200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa 201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa
52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp 202. Hoàng Sa: cát vàng
53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý 203. Linh San: tên một loại hoa
54. Hoàng Hà: sông vàng 204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng 205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt
56. Ngân Hà: dải ngân hà 206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc 207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ 208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
59. Việt Hà: sông nước Việt Nam 209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
60. An Hạ: mùa hè bình yên 210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ 211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ 212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp
63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh 213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình 214. Giang Thanh: dòng sông xanh
65. Thanh Hằng: trăng xanh 215. Hà Thanh: trong như nước sông
66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu 216. Thiên Thanh: trời xanh
67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na 217. Anh Thảo: tên một loài hoa
68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng 218. Cam Thảo: cỏ ngọt
69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa 219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
70. Kim Hoa: hoa bằng vàng 220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng 221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ 222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng 223. Phương Thảo: cỏ thơm
74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ 224. Thanh Thảo: cỏ xanh
75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen 225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc
76. Đinh Hương: một loài hoa thơm 226. Giang Thiên: dòng sông trên trời
78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm 227. Hoa Thiên: bông hoa của trời
79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch 228. Thanh Thiên: trời xanh
80. Liên Hương: sen thơm 229. Bảo Thoa: cây trâm quý
81. Giao Hưởng: bản hòa tấu 230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh 231. Huyền Thoại: như một huyền thoại
83. An Khê: địa danh ở miền Trung 232. Kim Thông: cây thông vàng
84. Song Kê: hai dòng suối 233. Lệ Thu: mùa thu đẹp
85. Mai Khôi: ngọc tốt 234. Đan Thu: sắc thu đan nhau
86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc 235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
87. Thục Khuê: tên một loại ngọc 236. Quế Thu: thu thơm
88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng 237. Thanh Thu: mùa thu xanh
89. Vành Khuyên: tên loài chim 238. Đơn Thuần: đơn giản
90. Bạch Kim: vàng trắng 239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ 240. Phương Thùy: thùy mị, nết na
92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng 241. Khánh Thủy: đầu nguồn
93. Bích Lam: viên ngọc màu lam 242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm 243. Thu Thủy: nước mùa thu
95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm 244. Xuân Thủy: nước mùa xuân
96. Song Lam: màu xanh sóng đôi 245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
97. Thiên Lam: màu lam của trời 246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ 247. Hoàng Thư: quyển sách vàng
99. Bảo Lan: hoa lan quý 248. Thiên Thư: sách trời
100. Hoàng Lan: hoa lan vàng 249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
101. Linh Lan: tên một loài hoa 250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan 251. Vân Thường: áo đẹp như mây
103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan 252. Cát Tiên: may mắn
104. Phong Lan: hoa phong lan 253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
105. Tuyết Lan: lan trên tuyết 254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước 255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
107. Trúc Lâm: rừng trúc 256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ 257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
109. Tùng Lâm: rừng tùng 258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt 259. Vân Trang: dáng dấp như mây
111. Nhật Lệ: tên một dòng sông 260. Yến Trang: dáng dấp như chim én
112. Bạch Liên: sen trắng 261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
113. Hồng Liên: sen hồng 262. Đông Trà: hoa trà mùa đông
114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu 263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình 264. Bảo Trâm: cây trâm quý
116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ 265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước 267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng 268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng 269. Bảo Trân: vật quý
120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ 270. Lan Trúc: tên loài hoa
121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp 271. Tinh Tú: sáng chói
122. Tú Ly: khả ái 272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
123. Bạch Mai: hoa mai trắng 273. Lam Tuyền: dòng suối xanh
124. Ban Mai: bình minh 274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
125. Chi Mai: cành mai 275. Cát Tường: luôn luôn may mắn
126. Hồng Mai: hoa mai đỏ 276. Bạch Tuyết: tuyết trắng
127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc 277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng
128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày 278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
129. Thanh Mai: quả mơ xanh 279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
130. Yên Mai: hoa mai đẹp 280. Lộc Uyển: vườn nai
131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ 281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
132. Hoạ Mi: chim họa mi 282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
133. Hải Miên: giấc ngủ của biển 283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu 284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
135. Bình Minh: buổi sáng sớm 285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu 286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa
137. Trà My: một loài hoa đẹp 287. Đông Vy: hoa mùa đông
138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp 288. Tường Vy: hoa hồng dại
139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời 289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái 290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ
141. Hằng Nga: chị Hằng 291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
142. Thiên Nga: chim thiên nga 292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ
143. Tố Nga: người con gái đẹp 293. Hoàng Xuân: xuân vàng
144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh 294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
145. Kim Ngân: vàng bạc 295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm 296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho 297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây
148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ 298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.
149. Bảo Ngọc: ngọc quý 299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
150. Bích Ngọc: ngọc xanh 300. Ngọc Yến: loài chim quý
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 8.7/10 (3 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)
Đặt tên đẹp cho con theo ngũ hành, 8.7 out of 10 based on 3 ratings

Bình luận các đặt tên con

bình luận

Tags: , , , , , , , , , ,
Subscribe to Comments RSS Feed in this post

2 Responses

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*
*